Franc Thụy sĩ để Đô la Niu Di-lân

Trao đổi đơn vị Trao đổi icon

  Franc Thụy sĩ =   Đô la Niu Di-lân

Độ chính xác: chữ số thập phân

Chuyển đổi từ Franc Thụy sĩ để Đô la Niu Di-lân. Nhập vào số tiền bạn muốn chuyển đổi và nhấn nút chuyển đổi (↻).

Thuộc về thể loại
Thu

1 Franc Thụy sĩ = 2.1436 Đô la Niu Di-lân 10 Franc Thụy sĩ = 21.436 Đô la Niu Di-lân 2500 Franc Thụy sĩ = 5358.99 Đô la Niu Di-lân
2 Franc Thụy sĩ = 4.2872 Đô la Niu Di-lân 20 Franc Thụy sĩ = 42.8719 Đô la Niu Di-lân 5000 Franc Thụy sĩ = 10717.98 Đô la Niu Di-lân
3 Franc Thụy sĩ = 6.4308 Đô la Niu Di-lân 30 Franc Thụy sĩ = 64.3079 Đô la Niu Di-lân 10000 Franc Thụy sĩ = 21435.96 Đô la Niu Di-lân
4 Franc Thụy sĩ = 8.5744 Đô la Niu Di-lân 40 Franc Thụy sĩ = 85.7438 Đô la Niu Di-lân 25000 Franc Thụy sĩ = 53589.9 Đô la Niu Di-lân
5 Franc Thụy sĩ = 10.718 Đô la Niu Di-lân 50 Franc Thụy sĩ = 107.18 Đô la Niu Di-lân 50000 Franc Thụy sĩ = 107179.79 Đô la Niu Di-lân
6 Franc Thụy sĩ = 12.8616 Đô la Niu Di-lân 100 Franc Thụy sĩ = 214.36 Đô la Niu Di-lân 100000 Franc Thụy sĩ = 214359.58 Đô la Niu Di-lân
7 Franc Thụy sĩ = 15.0052 Đô la Niu Di-lân 250 Franc Thụy sĩ = 535.9 Đô la Niu Di-lân 250000 Franc Thụy sĩ = 535898.96 Đô la Niu Di-lân
8 Franc Thụy sĩ = 17.1488 Đô la Niu Di-lân 500 Franc Thụy sĩ = 1071.8 Đô la Niu Di-lân 500000 Franc Thụy sĩ = 1071797.91 Đô la Niu Di-lân
9 Franc Thụy sĩ = 19.2924 Đô la Niu Di-lân 1000 Franc Thụy sĩ = 2143.6 Đô la Niu Di-lân 1000000 Franc Thụy sĩ = 2143595.82 Đô la Niu Di-lân

Nhúng này chuyển đổi đơn vị trong trang của bạn hoặc blog, bằng cách sao chép mã HTML sau đây: